Kế hoạch thi kết thúc môn học hệ Cao đẳng chính quy (lần 1) Học kỳ 1, năm học 2025-2026 dành cho các lớp thuộc khóa CĐ23A
Kế hoạch này liệt kê 119 môn thi với các thông tin chi tiết bao gồm:
- Khoa: Các khoa tham gia bao gồm Cơ khí, CSSD-NDT, KT-DL, KTDL – và Y Dược.
- Lớp và Môn thi: Chi tiết các môn thi cho từng lớp (ví dụ: CĐ23A-CNKTCK Thực tập CAD/CAM/CNC, CD23A-CNKTOTO 1 Auto Cad 2D, CD23A-CSNDT Sinh lý trẻ, CD23A-KT Hệ thống thông tin kế toán 2, CD23A-QTNHDVAU Kỹ thuật chế biến các món Á, CD23A-DCN Bảo vệ rơle, CD23A-TKĐH 1 Lập trình Web, CD23A-THUD Lập trình hướng đối tượng, CD23A-CNKTMT Hệ thống nhúng, CD23A-TN Đọc – Nghe hiểu nâng cao, CD23A-TA Đọc – viết 4, CD23A-D1 Dược lý 2, CD23A-D2 Dược lý 2, CD23A-ĐD1 Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực, CD23A-DD2 Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực, CD23A-ĐD3 Chăm sóc người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực).
- Ngày thi: Các ngày thi diễn ra từ 27/10/2025 đến 16/01/2026.
- Buổi thi/Giờ thi: Có các buổi thi sáng (S) và chiều (C) với nhiều khung giờ khác nhau.
- Thời gian thi: Đa dạng từ 45 phút đến 225 phút.
- Phòng thi: Các phòng thi được chỉ định cụ thể (ví dụ: B0.5, D1.4, B0.4, C0.6, B0.09, B0.6, A0.9, B0.2, B.09, A0.15, 10.16, A0.12, B0.11, B0.15, B0.14, B0.13, B0.20, B0.21, B.08, B0.7, A1.12, A1.13, B2.1, B1.2, B0.19, B3.1, B.3.3, B.2.2, B.4.2, B.4.4). Một số môn có địa điểm thi là “Văn phòng khoa” hoặc “Doanh nghiệp”.
- Hình thức thi: Bao gồm Thực hành, Vấn đáp, Nộp báo cáo, Trắc nghiệm máy, Tự luận, Tiểu luận và Báo cáo + vấn đáp.
- Sĩ số: Số lượng thí sinh cho mỗi môn thi.
Tài liệu cũng cung cấp thông tin về các ca thi trong buổi sáng (Ca 1-6) và buổi chiều tối (Ca 7-13) cùng với các quy định dành cho thí sinh:
- Thí sinh phải có mặt tại phòng thi trước giờ thi 15 phút và mang theo thẻ HSSV hoặc CCCD.
- Không được mang điện thoại và các thiết bị thông minh vào phòng thi.
- Sau mỗi ca thi, giám thị và thí sinh có 15 phút để hoàn thành thủ tục thi và trả phòng.














