| 1 | 1 | Hà Nội | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 2 | 1 | Hà Nội | 1 | Quận Ba Đình |
| 3 | 1 | Hà Nội | 2 | Quận Hoàn Kiếm |
| 4 | 1 | Hà Nội | 3 | Quận Hai Bà Trưng |
| 5 | 1 | Hà Nội | 4 | Quận Đống Đa |
| 6 | 1 | Hà Nội | 5 | Quận Tây Hồ |
| 7 | 1 | Hà Nội | 6 | Quận Cầu Giấy |
| 8 | 1 | Hà Nội | 7 | Quận Thanh Xuân |
| 9 | 1 | Hà Nội | 8 | Quận Hoàng Mai |
| 10 | 1 | Hà Nội | 9 | Quận Long Biên |
| 11 | 1 | Hà Nội | 10 | Quận Bắc Từ Liêm |
| 12 | 1 | Hà Nội | 11 | Huyện Thanh Trì |
| 13 | 1 | Hà Nội | 12 | Huyện Gia Lâm |
| 14 | 1 | Hà Nội | 13 | Huyện Đông Anh |
| 15 | 1 | Hà Nội | 14 | Huyện Sóc Sơn |
| 16 | 1 | Hà Nội | 15 | Quận Hà Đông |
| 17 | 1 | Hà Nội | 16 | Thị xã Sơn Tây |
| 18 | 1 | Hà Nội | 17 | Huyện Ba Vì |
| 19 | 1 | Hà Nội | 18 | Huyện Phúc Thọ |
| 20 | 1 | Hà Nội | 19 | Huyện Thạch Thất |
| 21 | 1 | Hà Nội | 20 | Huyện Quốc Oai |
| 22 | 1 | Hà Nội | 21 | Huyện Chương Mỹ |
| 23 | 1 | Hà Nội | 22 | Huyện Đan Phượng |
| 24 | 1 | Hà Nội | 23 | Huyện Hoài Đức |
| 25 | 1 | Hà Nội | 24 | Huyện Thanh Oai |
| 26 | 1 | Hà Nội | 25 | Huyện Mỹ Đức |
| 27 | 1 | Hà Nội | 26 | Huyện Ứng Hòa |
| 28 | 1 | Hà Nội | 27 | Huyện Thường Tín |
| 29 | 1 | Hà Nội | 28 | Huyện Phú Xuyên |
| 30 | 1 | Hà Nội | 29 | Huyện Mê Linh |
| 31 | 1 | Hà Nội | 30 | Quận Nam Từ Liêm |
| 32 | 1 | Hà Nội | 31 | Huyện Từ Liêm |
| 33 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 34 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 1 | Quận 1 |
| 35 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 2 | Quận 2 |
| 36 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 3 | Quận 3 |
| 37 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 4 | Quận 4 |
| 38 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 5 | Quận 5 |
| 39 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 6 | Quận 6 |
| 40 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 7 | Quận 7 |
| 41 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 8 | Quận 8 |
| 42 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 9 | Quận 9 |
| 43 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 10 | Quận 10 |
| 44 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 11 | Quận 11 |
| 45 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 12 | Quận 12 |
| 46 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 13 | Quận Gò Vấp |
| 47 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 14 | Quận Tân Bình |
| 48 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 15 | Quận Tân Phú |
| 49 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 16 | Quận Bình Thạnh |
| 50 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 17 | Quận Phú Nhuận |
| 51 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 18 | Quận Thủ Đức |
| 52 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 19 | Quận Bình Tân |
| 53 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 20 | Huyện Bình Chánh |
| 54 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 21 | Huyện Củ Chi |
| 55 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 22 | Huyện Hóc Môn |
| 56 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 23 | Huyện Nhà Bè |
| 57 | 2 | Tp. Hồ Chí Minh | 24 | Huyện Cần Giờ |
| 58 | 3 | Hải Phòng | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 59 | 3 | Hải Phòng | 1 | Quận Hồng Bàng |
| 60 | 3 | Hải Phòng | 2 | Quận Lê Chân |
| 61 | 3 | Hải Phòng | 3 | Quận Ngô Quyền |
| 62 | 3 | Hải Phòng | 4 | Quận Kiến An |
| 63 | 3 | Hải Phòng | 5 | Quận Hải An |
| 64 | 3 | Hải Phòng | 6 | Quận Đồ Sơn |
| 65 | 3 | Hải Phòng | 7 | Huyện An Lão |
| 66 | 3 | Hải Phòng | 8 | Huyện Kiến Thụy |
| 67 | 3 | Hải Phòng | 9 | Huyện Thủy Nguyên |
| 68 | 3 | Hải Phòng | 10 | Huyện An Dương |
| 69 | 3 | Hải Phòng | 11 | Huyện Tiên Lãng |
| 70 | 3 | Hải Phòng | 12 | Huyện Vĩnh Bảo |
| 71 | 3 | Hải Phòng | 13 | Huyện Cát Hải |
| 72 | 3 | Hải Phòng | 14 | Huyện Bạch Long Vĩ |
| 73 | 3 | Hải Phòng | 15 | Quận Dương Kinh |
| 74 | 4 | Đà Nẵng | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 75 | 4 | Đà Nẵng | 1 | Quận Hải Châu |
| 76 | 4 | Đà Nẵng | 2 | Quận Thanh Khê |
| 77 | 4 | Đà Nẵng | 3 | Quận Sơn Trà |
| 78 | 4 | Đà Nẵng | 4 | Quận Ngũ Hành Sơn |
| 79 | 4 | Đà Nẵng | 5 | Quận Liên Chiểu |
| 80 | 4 | Đà Nẵng | 6 | Huyện Hòa Vang |
| 81 | 4 | Đà Nẵng | 7 | Quận Cẩm Lệ |
| 82 | 4 | Đà Nẵng | 8 | Huyện Hoàng Sa |
| 83 | 5 | Hà Giang | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 84 | 5 | Hà Giang | 1 | Thành phố Hà Giang |
| 85 | 5 | Hà Giang | 2 | Huyện Đồng Văn |
| 86 | 5 | Hà Giang | 3 | Huyện Mèo Vạc |
| 87 | 5 | Hà Giang | 4 | Huyện Yên Minh |
| 88 | 5 | Hà Giang | 5 | Huyện Quản Bạ |
| 89 | 5 | Hà Giang | 6 | Huyện Vị Xuyên |
| 90 | 5 | Hà Giang | 7 | Huyện Bắc Mê |
| 91 | 5 | Hà Giang | 8 | Huyện Hoàng Su Phì |
| 92 | 5 | Hà Giang | 9 | Huyện Xín Mần |
| 93 | 5 | Hà Giang | 10 | Huyện Bắc Quang |
| 94 | 5 | Hà Giang | 11 | Huyện Quang Bình |
| 95 | 6 | Cao Bằng | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 96 | 6 | Cao Bằng | 1 | Thành phố Cao Bằng |
| 97 | 6 | Cao Bằng | 2 | Huyện Bảo Lạc |
| 98 | 6 | Cao Bằng | 3 | Huyện Thông Nông |
| 99 | 6 | Cao Bằng | 4 | Huyện Hà Quảng |
| 100 | 6 | Cao Bằng | 5 | Huyện Trà Lĩnh |
| 101 | 6 | Cao Bằng | 6 | Huyện Trùng Khánh |
| 102 | 6 | Cao Bằng | 7 | Huyện Nguyên Bình |
| 103 | 6 | Cao Bằng | 8 | Huyện Hòa An |
| 104 | 6 | Cao Bằng | 9 | Huyện Quảng Uyên |
| 105 | 6 | Cao Bằng | 10 | Huyện Thạch An |
| 106 | 6 | Cao Bằng | 11 | Huyện Hạ Lang |
| 107 | 6 | Cao Bằng | 12 | Huyện Bảo Lâm |
| 108 | 6 | Cao Bằng | 13 | Huyện Phục Hòa |
| 109 | 7 | Lai Châu | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 110 | 7 | Lai Châu | 1 | Thành Phố Lai Châu |
| 111 | 7 | Lai Châu | 2 | Huyện Tam Đường |
| 112 | 7 | Lai Châu | 3 | Huyện Phong Thổ |
| 113 | 7 | Lai Châu | 4 | Huyện Sìn Hồ |
| 114 | 7 | Lai Châu | 5 | Huyện Mường Tè |
| 115 | 7 | Lai Châu | 6 | Huyện Than Uyên |
| 116 | 7 | Lai Châu | 7 | Huyện Tân Uyên |
| 117 | 7 | Lai Châu | 8 | Huyện Nậm Nhùn |
| 118 | 8 | Lào Cai | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 119 | 8 | Lào Cai | 1 | Huyện Bảo Thắng |
| 120 | 8 | Lào Cai | 2 | Huyện Bảo Yên |
| 121 | 8 | Lào Cai | 3 | Huyện Bát Xát |
| 122 | 8 | L?o Cai | 4 | Huyện Bắc Hà |
| 123 | 8 | Lào Cai | 5 | Thành phố Lào Cai |
| 124 | 8 | Lào Cai | 6 | Huyện Mường Khương |
| 125 | 8 | Lào Cai | 7 | Huyện Sa Pa |
| 126 | 8 | Lào Cai | 8 | Huyện Si Ma Cai |
| 127 | 8 | Lào Cai | 9 | Huyện Văn Bàn |
| 128 | 9 | Tuyên Quang | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 129 | 9 | Tuyên Quang | 1 | Thành phố Tuyên Quang |
| 130 | 9 | Tuyên Quang | 2 | Huyện Lâm Bình |
| 131 | 9 | Tuyên Quang | 3 | Huyện Na Hang |
| 132 | 9 | Tuyên Quang | 4 | Huyện Chiêm Hóa |
| 133 | 9 | Tuyên Quang | 5 | Huyện Hàm Yên |
| 134 | 9 | Tuyên Quang | 6 | Huyện Yên Sơn |
| 135 | 9 | Tuyên Quang | 7 | Huyện Sơn Dương |
| 136 | 10 | Lạng Sơn | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 137 | 10 | Lạng Sơn | 1 | Thành phố Lạng Sơn |
| 138 | 10 | Lạng Sơn | 2 | Huyện Tràng Định |
| 139 | 10 | Lạng Sơn | 3 | Huyện Bình Gia |
| 140 | 10 | Lạng Sơn | 4 | Huyện Văn Lãng |
| 141 | 10 | Lạng Sơn | 5 | Huyện Bắc Sơn |
| 142 | 10 | Lạng Sơn | 6 | Huyện Văn Quan |
| 143 | 10 | Lạng Sơn | 7 | Huyện Cao Lộc |
| 144 | 10 | Lạng Sơn | 8 | Huyện Lộc Bình |
| 145 | 10 | Lạng Sơn | 9 | Huyện Chi Lăng |
| 146 | 10 | Lạng Sơn | 10 | Huyện Đình Lập |
| 147 | 10 | Lạng Sơn | 11 | Huyện Hữu Lũng |
| 148 | 11 | Bắc Kạn | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 149 | 11 | Bắc Kạn | 1 | Thành phố Bắc Kạn |
| 150 | 11 | Bắc Kạn | 2 | Huyện Chợ Đồn |
| 151 | 11 | Bắc Kạn | 3 | Huyện Bạch Thông |
| 152 | 11 | Bắc Kạn | 4 | Huyện Na Rì |
| 153 | 11 | Bắc Kạn | 5 | Huyện Ngân Sơn |
| 154 | 11 | Bắc Kạn | 6 | Huyện Ba Bể |
| 155 | 11 | Bắc Kạn | 7 | Huyện Chợ Mới |
| 156 | 11 | Bắc Kạn | 8 | Huyện Pác Nặm |
| 157 | 12 | Thái Nguyên | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 158 | 12 | Thái Nguyên | 1 | Thành phố Thái Nguyên |
| 159 | 12 | Thái Nguyên | 2 | Thành phố Sông Công |
| 160 | 12 | Thái Nguyên | 3 | Huyện Định Hóa |
| 161 | 12 | Thái Nguyên | 4 | Huyện Phú Lương |
| 162 | 12 | Thái Nguyên | 5 | Huyện Võ Nhai |
| 163 | 12 | Thái Nguyên | 6 | Huyện Đại Từ |
| 164 | 12 | Thái Nguyên | 7 | Huyện Đồng Hỷ |
| 165 | 12 | Thái Nguyên | 8 | Huyện Phú Bình |
| 166 | 12 | Thái Nguyên | 9 | Thị xã Phổ Yên |
| 167 | 13 | Yên Bái | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 168 | 13 | Yên Bái | 1 | Thành phố Yên Bái |
| 169 | 13 | Yên Bái | 2 | Thị xã Nghĩa Lộ |
| 170 | 13 | Yên Bái | 3 | Huyện Văn Yên |
| 171 | 13 | Yên Bái | 4 | Huyện Yên Bình |
| 172 | 13 | Yên Bái | 5 | Huyện Mù Cang Chải |
| 173 | 13 | Yên Bái | 6 | Huyện Văn Chấn |
| 174 | 13 | Yên Bái | 7 | Huyện Trấn Yên |
| 175 | 13 | Yên Bái | 8 | Huyện Trạm Tấu |
| 176 | 13 | Yên Bái | 9 | Huyện Lục Yên |
| 177 | 14 | Sơn La | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 178 | 14 | Sơn La | 1 | Thành phố Sơn La |
| 179 | 14 | Sơn La | 2 | Huyện Quỳnh Nhai |
| 180 | 14 | Sơn La | 3 | Huyện Mường La |
| 181 | 14 | Sơn La | 4 | Huyện Thuận Châu |
| 182 | 14 | Sơn La | 5 | Huyện Bắc Yên |
| 183 | 14 | Sơn La | 6 | Huyện Phù Yên |
| 184 | 14 | Sơn La | 7 | Huyện Mai Sơn |
| 185 | 14 | Sơn La | 8 | Huyện Yên Châu |
| 186 | 14 | Sơn La | 9 | Huyện Sông Mã |
| 187 | 14 | Sơn La | 10 | Huyện Mộc Châu |
| 188 | 14 | Sơn La | 11 | Huyện Sốp Cộp |
| 189 | 14 | Sơn La | 12 | Huyện Vân Hồ |
| 190 | 15 | Phú Thọ | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 191 | 15 | Phú Thọ | 1 | Thành phố Việt Trì |
| 192 | 15 | Phú Thọ | 2 | Thị xã Phú Thọ |
| 193 | 15 | Phú Thọ | 3 | Huyện Đoan Hùng |
| 194 | 15 | Phú Thọ | 4 | Huyện Thanh Ba |
| 195 | 15 | Phú Thọ | 5 | Huyện Hạ Hòa |
| 196 | 15 | Phú Thọ | 6 | Huyện Cẩm Khê |
| 197 | 15 | Phú Thọ | 7 | Huyện Yên Lập |
| 198 | 15 | Phú Thọ | 8 | Huyện Thanh Sơn |
| 199 | 15 | Phú Thọ | 9 | Huyện Phù Ninh |
| 200 | 15 | Phú Thọ | 10 | Huyện Lâm Thao |
| 201 | 15 | Phú Thọ | 11 | Huyện Tam Nông |
| 202 | 15 | Phú Thọ | 12 | Huyện Thanh Thủy |
| 203 | 15 | Phú Thọ | 13 | Huyện Tân Sơn |
| 204 | 16 | Vĩnh Phúc | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 205 | 16 | Vĩnh Phúc | 1 | Thành phố Vĩnh Yên |
| 206 | 16 | Vĩnh Phúc | 2 | Huyện Tam Dương |
| 207 | 16 | Vĩnh Phúc | 3 | Huyện Lập Thạch |
| 208 | 16 | Vĩnh Phúc | 4 | Huyện Vĩnh Tường |
| 209 | 16 | Vĩnh Phúc | 5 | Huyện Yên Lạc |
| 210 | 16 | Vĩnh Phúc | 6 | Huyện Bình Xuyên |
| 211 | 16 | Vĩnh Phúc | 7 | Huyện Sông Lô |
| 212 | 16 | Vĩnh Phúc | 8 | Thành phố Phúc Yên |
| 213 | 16 | Vĩnh Phúc | 9 | Huyện Tam Đảo |
| 214 | 17 | Quảng Ninh | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 215 | 17 | Quảng Ninh | 1 | Thành phố Hạ Long |
| 216 | 17 | Quảng Ninh | 2 | Thành phố Cẩm Phả |
| 217 | 17 | Quảng Ninh | 3 | Thành phố Uông Bí |
| 218 | 17 | Quảng Ninh | 4 | Thành phố Móng Cái |
| 219 | 17 | Quảng Ninh | 5 | Huyện Bình Liêu |
| 220 | 17 | Quảng Ninh | 6 | Huyện Đầm Hà |
| 221 | 17 | Quảng Ninh | 7 | Huyện Hải Hà |
| 222 | 17 | Quảng Ninh | 8 | Huyện Tiên Yên |
| 223 | 17 | Quảng Ninh | 9 | Huyện Ba Chẽ |
| 224 | 17 | Quảng Ninh | 10 | Thị xã Đông Triều |
| 225 | 17 | Quảng Ninh | 11 | Thị xã Quảng Yên |
| 226 | 17 | Quảng Ninh | 12 | Huyện Hoành Bồ |
| 227 | 17 | Quảng Ninh | 13 | Huyện Vân Đồn |
| 228 | 17 | Quảng Ninh | 14 | Huyện Cô Tô |
| 229 | 18 | Bắc Giang | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 230 | 18 | Bắc Giang | 1 | Thành phố Bắc Giang |
| 231 | 18 | Bắc Giang | 2 | Huyện Yên Thế |
| 232 | 18 | Bắc Giang | 3 | Huyện Lục Ngạn |
| 233 | 18 | Bắc Giang | 4 | Huyện Sơn Động |
| 234 | 18 | Bắc Giang | 5 | Huyện Lục Nam |
| 235 | 18 | Bắc Giang | 6 | Huyện Tân Yên |
| 236 | 18 | Bắc Giang | 7 | Huyện Hiệp Hòa |
| 237 | 18 | Bắc Giang | 8 | Huyện Lạng Giang |
| 238 | 18 | Bắc Giang | 9 | Huyện Việt Yên |
| 239 | 18 | Bắc Giang | 10 | Huyện Yên Dũng |
| 240 | 19 | Bắc Ninh | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 241 | 19 | Bắc Ninh | 1 | Thành phố Bắc Ninh |
| 242 | 19 | Bắc Ninh | 2 | Huyện Yên Phong |
| 243 | 19 | Bắc Ninh | 3 | Huyện Quế Võ |
| 244 | 19 | Bắc Ninh | 4 | Huyện Tiên Du |
| 245 | 19 | Bắc Ninh | 5 | Thị xã Từ Sơn |
| 246 | 19 | Bắc Ninh | 6 | Huyện Thuận Thành |
| 247 | 19 | Bắc Ninh | 7 | Huyện Gia Bình |
| 248 | 19 | Bắc Ninh | 8 | Huyện Lương Tài |
| 249 | 21 | Hải Dương | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 250 | 21 | Hải Dương | 1 | Thành phố Hải Dương |
| 251 | 21 | Hải Dương | 2 | Thành phố Chí Linh |
| 252 | 21 | Hải Dương | 3 | Huyện Nam Sách |
| 253 | 21 | Hải Dương | 4 | Huyện Kinh Môn |
| 254 | 21 | Hải Dương | 5 | Huyện Gia Lộc |
| 255 | 21 | Hải Dương | 6 | Huyện Tứ Kỳ |
| 256 | 21 | Hải Dương | 7 | Huyện Thanh Miện |
| 257 | 21 | Hải Dương | 8 | Huyện Ninh Giang |
| 258 | 21 | Hải Dương | 9 | Huyện Cẩm Giàng |
| 259 | 21 | Hải Dương | 10 | Huyện Thanh Hà |
| 260 | 21 | Hải Dương | 11 | Huyện Kim Thành |
| 261 | 21 | Hải Dương | 12 | Huyện Bình Giang |
| 262 | 22 | Hưng Yên | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 263 | 22 | Hưng Yên | 1 | Thành phố Hưng Yên |
| 264 | 22 | Hưng Yên | 2 | Huyện Kim Động |
| 265 | 22 | Hưng Yên | 3 | Huyện Ân Thi |
| 266 | 22 | Hưng Yên | 4 | Huyện Khoái Châu |
| 267 | 22 | Hưng Yên | 5 | Huyện Yên Mỹ |
| 268 | 22 | Hưng Yên | 6 | Huyện Tiên Lữ |
| 269 | 22 | Hưng Yên | 7 | Huyện Phù Cừ |
| 270 | 22 | Hưng Yên | 8 | Huyện Mỹ Hào |
| 271 | 22 | Hưng Yên | 9 | Huyện Văn Lâm |
| 272 | 22 | Hưng Yên | 10 | Huyện Văn Giang |
| 273 | 23 | Hòa Bình | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 274 | 23 | Hòa Bình | 1 | Thành phố Hòa Bình |
| 275 | 23 | Hòa Bình | 2 | Huyện Đà Bắc |
| 276 | 23 | Hòa Bình | 3 | Huyện Mai Châu |
| 277 | 23 | Hòa Bình | 4 | Huyện Tân Lạc |
| 278 | 23 | Hòa Bình | 5 | Huyện Lạc Sơn |
| 279 | 23 | Hòa Bình | 6 | Huyện Kỳ Sơn |
| 280 | 23 | Hòa Bình | 7 | Huyện Lương Sơn |
| 281 | 23 | Hòa Bình | 8 | Huyện Kim Bôi |
| 282 | 23 | Hòa Bình | 9 | Huyện Lạc Thủy |
| 283 | 23 | Hòa Bình | 10 | Huyện Yên Thủy |
| 284 | 23 | Hòa Bình | 11 | Huyện Cao Phong |
| 285 | 24 | Hà Nam | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 286 | 24 | Hà Nam | 1 | Thành phố Phủ Lý |
| 287 | 24 | Hà Nam | 2 | Huyện Duy Tiên |
| 288 | 24 | Hà Nam | 3 | Huyện Kim Bảng |
| 289 | 24 | Hà Nam | 4 | Huyện Lý Nhân |
| 290 | 24 | Hà Nam | 5 | Huyện Thanh Liêm |
| 291 | 24 | Hà Nam | 6 | Huyện Bình Lục |
| 292 | 25 | Nam Định | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 293 | 25 | Nam Định | 1 | Thành phố Nam Định |
| 294 | 25 | Nam Định | 2 | Huyện Mỹ Lộc |
| 295 | 25 | Nam Định | 3 | Huyện Xuân Trường |
| 296 | 25 | Nam Định | 4 | Huyện Giao Thủy |
| 297 | 25 | Nam Định | 5 | Huyện ý Yên |
| 298 | 25 | Nam Định | 6 | Huyện Vụ Bản |
| 299 | 25 | Nam Định | 7 | Huyện Nam Trực |
| 300 | 25 | Nam Định | 8 | Huyện Trực Ninh |
| 301 | 25 | Nam Định | 9 | Huyện Nghĩa Hưng |
| 302 | 25 | Nam Định | 10 | Huyện Hải Hậu |
| 303 | 26 | Thái Bình | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 304 | 26 | Thái Bình | 1 | Thành phố Thái Bình |
| 305 | 26 | Thái Bình | 2 | Huyện Quỳnh Phụ |
| 306 | 26 | Thái Bình | 3 | Huyện Hưng Hà |
| 307 | 26 | Thái Bình | 4 | Huyện Đông Hưng |
| 308 | 26 | Thái Bình | 5 | Huyện Vũ Thư |
| 309 | 26 | Thái Bình | 6 | Huyện Kiến Xương |
| 310 | 26 | Thái Bình | 7 | Huyện Tiền Hải |
| 311 | 26 | Thái Bình | 8 | Huyện Thái Thụy |
| 312 | 27 | Ninh Bình | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 313 | 27 | Ninh Bình | 1 | Thành phố Ninh Bình |
| 314 | 27 | Ninh Bình | 2 | Thành phố Tam Điệp |
| 315 | 27 | Ninh Bình | 3 | Huyện Nho Quan |
| 316 | 27 | Ninh Bình | 4 | Huyện Gia Viễn |
| 317 | 27 | Ninh Bình | 5 | Huyện Hoa Lư |
| 318 | 27 | Ninh Bình | 6 | Huyện Yên Mô |
| 319 | 27 | Ninh Bình | 7 | Huyện Kim Sơn |
| 320 | 27 | Ninh Bình | 8 | Huyện Yên Khánh |
| 321 | 28 | Thanh Hoá | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 322 | 28 | Thanh Hoá | 1 | Thành phố Thanh Hóa |
| 323 | 28 | Thanh Hoá | 2 | Thị xã Bỉm Sơn |
| 324 | 28 | Thanh Hoá | 3 | Thành phố Sầm Sơn |
| 325 | 28 | Thanh Hoá | 4 | Huyện Quan Hóa |
| 326 | 28 | Thanh Hoá | 5 | Huyện Quan Sơn |
| 327 | 28 | Thanh Hoá | 6 | Huyện Mường Lát |
| 328 | 28 | Thanh Hoá | 7 | Huyện Bá Thước |
| 329 | 28 | Thanh Hoá | 8 | Huyện Thường Xuân |
| 330 | 28 | Thanh Hoá | 9 | Huyện Như Xuân |
| 331 | 28 | Thanh Hoá | 10 | Huyện Như Thanh |
| 332 | 28 | Thanh Hoá | 11 | Huyện Lang Chánh |
| 333 | 28 | Thanh Hoá | 12 | Huyện Ngọc Lặc |
| 334 | 28 | Thanh Hoá | 13 | Huyện Thạch Thành |
| 335 | 28 | Thanh Hóa | 14 | Huyện Cẩm Thủy |
| 336 | 28 | Thanh Hóa | 15 | Huyện Thọ Xuân |
| 337 | 28 | Thanh Hóa | 16 | Huyện Vĩnh Lộc |
| 338 | 28 | Thanh Hóa | 17 | Huyện Thiệu Hóa |
| 339 | 28 | Thanh Hóa | 18 | Huyện Triệu Sơn |
| 340 | 28 | Thanh Hóa | 19 | Huyện Nông Cống |
| 341 | 28 | Thanh Hóa | 20 | Huyện Đông Sơn |
| 342 | 28 | Thanh Hóa | 21 | Huyện Hà Trung |
| 343 | 28 | Thanh Hóa | 22 | Huyện Hoằng Hóa |
| 344 | 28 | Thanh Hóa | 23 | Huyện Nga Sơn |
| 345 | 28 | Thanh Hóa | 24 | Huyện Hậu Lộc |
| 346 | 28 | Thanh Hóa | 25 | Huyện Quảng Xương |
| 347 | 28 | Thanh Hóa | 26 | Huyện Tĩnh Gia |
| 348 | 28 | Thanh Hóa | 27 | Huyện Yên Định |
| 349 | 29 | Nghệ An | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 350 | 29 | Nghệ An | 1 | Thành phố Vinh |
| 351 | 29 | Nghệ An | 2 | Thị xã Cửa Lò |
| 352 | 29 | Nghệ An | 3 | Huyện Quỳ Châu |
| 353 | 29 | Nghệ An | 4 | Huyện Quỳ Hợp |
| 354 | 29 | Nghệ An | 5 | Huyện Nghĩa Đàn |
| 355 | 29 | Nghệ An | 6 | Huyện Quỳnh Lưu |
| 356 | 29 | Nghệ An | 7 | Huyện Kỳ Sơn |
| 357 | 29 | Nghệ An | 8 | Huyện Tương Dương |
| 358 | 29 | Nghệ An | 9 | Huyện Con Cuông |
| 359 | 29 | Nghệ An | 10 | Huyện Tân Kỳ |
| 360 | 29 | Nghệ An | 11 | Huyện Yên Thành |
| 361 | 29 | Nghệ An | 12 | Huyện Diễn Châu |
| 362 | 29 | Nghệ An | 13 | Huyện Anh Sơn |
| 363 | 29 | Nghệ An | 14 | Huyện Đô Lương |
| 364 | 29 | Nghệ An | 15 | Huyện Thanh Chương |
| 365 | 29 | Nghệ An | 16 | Huyện Nghi Lộc |
| 366 | 29 | Nghệ An | 17 | Huyện Nam Đàn |
| 367 | 29 | Nghệ An | 18 | Huyện Hưng Nguyên |
| 368 | 29 | Nghệ An | 19 | Huyện Quế Phong |
| 369 | 29 | Nghệ An | 20 | Thị Xã Thái Hòa |
| 370 | 29 | Nghệ An | 21 | Thị Xã Hoàng Mai |
| 371 | 30 | Hà Tĩnh | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 372 | 30 | Hà Tĩnh | 1 | Thành phố Hà Tĩnh |
| 373 | 30 | Hà Tĩnh | 2 | Thị xã Hồng Lĩnh |
| 374 | 30 | Hà Tĩnh | 3 | Huyện Hương Sơn |
| 375 | 30 | Hà Tĩnh | 4 | Huyện Đức Thọ |
| 376 | 30 | Hà Tĩnh | 5 | Huyện Nghi Xuân |
| 377 | 30 | Hà Tĩnh | 6 | Huyện Can Lộc |
| 378 | 30 | Hà Tĩnh | 7 | Huyện Hương Khê |
| 379 | 30 | Hà Tĩnh | 8 | Huyện Thạch Hà |
| 380 | 30 | Hà Tĩnh | 9 | Huyện Cẩm Xuyên |
| 381 | 30 | Hà Tĩnh | 10 | Huyện Kỳ Anh |
| 382 | 30 | Hà Tĩnh | 11 | Huyện Vũ Quang |
| 383 | 30 | Hà Tĩnh | 12 | Huyện Lộc Hà |
| 384 | 30 | Hà Tĩnh | 13 | Thị xã Kỳ Anh |
| 385 | 31 | Quảng Bình | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 386 | 31 | Quảng Bình | 1 | Thành phố Đồng Hới |
| 387 | 31 | Quảng Bình | 2 | Huyện Tuyên Hóa |
| 388 | 31 | Quảng Bình | 3 | Huyện Minh Hóa |
| 389 | 31 | Quảng Bình | 4 | Huyện Quảng Trạch |
| 390 | 31 | Quảng Bình | 5 | Huyện Bố Trạch |
| 391 | 31 | Quảng Bình | 6 | Huyện Quảng Ninh |
| 392 | 31 | Quảng Bình | 7 | Huyện Lệ Thủy |
| 393 | 31 | Quảng Bình | 8 | Thị xã Ba Đồn |
| 394 | 32 | Quảng Trị | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 395 | 32 | Quảng Trị | 1 | Thành phố Đông Hà |
| 396 | 32 | Quảng Trị | 2 | Thị xã Quảng Trị |
| 397 | 32 | Quảng Trị | 3 | Huyện Vĩnh Linh |
| 398 | 32 | Quảng Trị | 4 | Huyện Gio Linh |
| 399 | 32 | Quảng Trị | 5 | Huyện Cam Lộ |
| 400 | 32 | Quảng Trị | 6 | Huyện Triệu Phong |
| 401 | 32 | Quảng Trị | 7 | Huyện Hải Lăng |
| 402 | 32 | Quảng Trị | 8 | Huyện Hướng Hóa |
| 403 | 32 | Quảng Trị | 9 | Huyện Đakrông |
| 404 | 32 | Quảng Trị | 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ |
| 405 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 406 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 1 | Thành phố Huế |
| 407 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 2 | Huyện Phong Điền |
| 408 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 3 | Huyện Quảng Điền |
| 409 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 4 | Thị xã Hương Trà |
| 410 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 5 | Huyện Phú Vang |
| 411 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 6 | Thị xã Hương Thủy |
| 412 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 7 | Huyện Phú Lộc |
| 413 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 8 | Huyện Nam Đông |
| 414 | 33 | Thừa Thiên -Huế | 9 | Huyện A Lưới |
| 415 | 34 | Quảng Nam | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 416 | 34 | Quảng Nam | 1 | Thành phố Tam Kỳ |
| 417 | 34 | Quảng Nam | 2 | Thành phố Hội An |
| 418 | 34 | Quảng Nam | 3 | Huyện Duy Xuyên |
| 419 | 34 | Quảng Nam | 4 | Thị xã Điện Bàn |
| 420 | 34 | Quảng Nam | 5 | Huyện Đại Lộc |
| 421 | 34 | Quảng Nam | 6 | Huyện Quế Sơn |
| 422 | 34 | Quảng Nam | 7 | Huyện Hiệp Đức |
| 423 | 34 | Quảng Nam | 8 | Huyện Thăng Bình |
| 424 | 34 | Quảng Nam | 9 | Huyện Núi Thành |
| 425 | 34 | Quảng Nam | 10 | Huyện Tiên Phước |
| 426 | 34 | Quảng Nam | 11 | Huyện Bắc Trà My |
| 427 | 34 | Quảng Nam | 12 | Huyện Đông Giang |
| 428 | 34 | Quảng Nam | 13 | Huyện Nam Giang |
| 429 | 34 | Quảng Nam | 14 | Huyện Phước Sơn |
| 430 | 34 | Quảng Nam | 15 | Huyện Nam Trà My |
| 431 | 34 | Quảng Nam | 16 | Huyện Tây Giang |
| 432 | 34 | Quảng Nam | 17 | Huyện Phú Ninh |
| 433 | 34 | Quảng Nam | 18 | Huyện Nông Sơn |
| 434 | 35 | Quảng Ngãi | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 435 | 35 | Quảng Ngãi | 1 | Huyện Bình Sơn |
| 436 | 35 | Quảng Ngãi | 2 | Huyện Sơn Tịnh |
| 437 | 35 | Quảng Ngãi | 3 | Thành phố Quảng Ngãi |
| 438 | 35 | Quảng Ngãi | 4 | Huyện Tư Nghĩa |
| 439 | 35 | Quảng Ngãi | 5 | Huyện Nghĩa Hành |
| 440 | 35 | Quảng Ngãi | 6 | Huyện Mộ Đức |
| 441 | 35 | Quảng Ngãi | 7 | Huyện Đức phổ |
| 442 | 35 | Quảng Ngãi | 8 | Huyện Ba Tơ |
| 443 | 35 | Quảng Ngãi | 9 | Huyện Minh Long |
| 444 | 35 | Quảng Ngãi | 10 | Huyện Sơn Hà |
| 445 | 35 | Quảng Ngãi | 11 | Huyện Sơn Tây |
| 446 | 35 | Quảng Ngãi | 12 | Huyện Trà Bồng |
| 447 | 35 | Quảng Ngãi | 13 | Huyện Tây Trà |
| 448 | 35 | Quảng Ngãi | 14 | Huyện Lý Sơn |
| 449 | 36 | Kon Tum | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 450 | 36 | Kon Tum | 1 | Thành phố Kon Tum |
| 451 | 36 | Kon Tum | 2 | Huyện ĐĂK GLEI |
| 452 | 36 | Kon Tum | 3 | Huyện Ngọc Hồi |
| 453 | 36 | Kon Tum | 4 | Huyện Đăk Tô |
| 454 | 36 | Kon Tum | 5 | Huyện Sa Thầy |
| 455 | 36 | Kon Tum | 6 | Huyện Kon Plông |
| 456 | 36 | Kon Tum | 7 | Huyện Đăk Hà |
| 457 | 36 | Kon Tum | 8 | Huyện Kon Rẫy |
| 458 | 36 | Kon Tum | 9 | Huyện Tu Mơ Rông |
| 459 | 36 | Kon Tum | 10 | Huyện IA H'DRAI |
| 460 | 37 | Bình Định | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 461 | 37 | Bình Định | 1 | Thành phố Quy Nhơn |
| 462 | 37 | Bình Định | 2 | Huyện An Lão |
| 463 | 37 | Bình Định | 3 | Huyện Hoài Ân |
| 464 | 37 | Bình Định | 4 | Huyện Hoài Nhơn |
| 465 | 37 | Bình Định | 5 | Huyện Phù Mỹ |
| 466 | 37 | Bình Định | 6 | Huyện Phù Cát |
| 467 | 37 | Bình Định | 7 | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 468 | 37 | Bình Định | 8 | Huyện Tây Sơn |
| 469 | 37 | Bình Định | 9 | Huyện Vân Canh |
| 470 | 37 | Bình Định | 10 | Thị xã An Nhơn |
| 471 | 37 | Bình Định | 11 | Huyện Tuy Phước |
| 472 | 38 | Gia Lai | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 473 | 38 | Gia Lai | 1 | Thành phố Pleiku |
| 474 | 38 | Gia Lai | 2 | Huyện Chư Păh |
| 475 | 38 | Gia Lai | 3 | Huyện Mang Yang |
| 476 | 38 | Gia Lai | 4 | Huyện KBang |
| 477 | 38 | Gia Lai | 5 | Thị xã An Khê |
| 478 | 38 | Gia Lai | 6 | Huyện Kông Chro |
| 479 | 38 | Gia Lai | 7 | Huyện Đức Cơ |
| 480 | 38 | Gia Lai | 8 | Huyện Chư Prông |
| 481 | 38 | Gia Lai | 9 | Huyện Chư Sê |
| 482 | 38 | Gia Lai | 10 | Thị xã Ayun Pa |
| 483 | 38 | Gia Lai | 11 | Huyện Krông Pa |
| 484 | 38 | Gia Lai | 12 | Huyện Ia Grai |
| 485 | 38 | Gia Lai | 13 | Huyện Đak Đoa |
| 486 | 38 | Gia Lai | 14 | Huyện Ia Pa |
| 487 | 38 | Gia Lai | 15 | Huyện Đak Pơ |
| 488 | 38 | Gia Lai | 16 | Huyện Phú Thiện |
| 489 | 38 | Gia Lai | 17 | Huyện Chư Pưh |
| 490 | 39 | Phú Yên | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 491 | 39 | Phú Yên | 1 | Thành phố Tuy Hòa |
| 492 | 39 | Phú Yên | 2 | Huyện Đồng Xuân |
| 493 | 39 | Phú Yên | 3 | Thị Xã Sông Cầu |
| 494 | 39 | Phú Yên | 4 | Huyện Tuy An |
| 495 | 39 | Phú Yên | 5 | Huyện Sơn Hòa |
| 496 | 39 | Phú Yên | 6 | Huyện Sông Hinh |
| 497 | 39 | Phú Yên | 7 | Huyện Đông Hòa |
| 498 | 39 | Phú Yên | 8 | Huyện Phú Hòa |
| 499 | 39 | Phú Yên | 9 | Huyện Tây Hòa |
| 500 | 40 | Đắk Lắk | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 501 | 40 | Đắk Lắk | 1 | Thành phố Buôn Ma Thuột |
| 502 | 40 | Đắk Lắk | 2 | Huyện Ea H'Leo |
| 503 | 40 | Đắk Lắk | 3 | Huyện Krông Buk |
| 504 | 40 | Đắk Lắk | 4 | Huyện Krông Năng |
| 505 | 40 | Đắk Lắk | 5 | Huyện Ea Súp |
| 506 | 40 | Đắk Lắk | 6 | Huyện Cư M'gar |
| 507 | 40 | Đắk Lắk | 7 | Huyện Krông Pắc |
| 508 | 40 | Đắk Lắk | 8 | Huyện Ea Kar |
| 509 | 40 | Đắk Lắk | 9 | Huyện M'Đrắk |
| 510 | 40 | Đắk Lắk | 10 | Huyện Krông Ana |
| 511 | 40 | Đắk Lắk | 11 | Huyện Krông Bông |
| 512 | 40 | Đắk Lắk | 12 | Huyện Lắk |
| 513 | 40 | Đắk Lắk | 13 | Huyện Buôn Đôn |
| 514 | 40 | Đắk Lắk | 14 | Huyện Cư Kuin |
| 515 | 40 | Đắk Lắk | 15 | Thị Xã Buôn Hồ |
| 516 | 41 | Khánh Hòa | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 517 | 41 | Khánh Hòa | 1 | Thành phố Nha Trang |
| 518 | 41 | Khánh Hòa | 2 | Huyện Vạn Ninh |
| 519 | 41 | Khánh Hòa | 3 | Thị xã Ninh Hòa |
| 520 | 41 | Khánh Hòa | 4 | Huyện Diên Khánh |
| 521 | 41 | Khánh Hòa | 5 | Huyện Khánh Vĩnh |
| 522 | 41 | Khánh Hòa | 6 | Thành phố Cam Ranh |
| 523 | 41 | Khánh Hòa | 7 | Huyện Khánh Sơn |
| 524 | 41 | Khánh Hòa | 8 | Huyện đảo Trường Sa |
| 525 | 41 | Khánh Hòa | 9 | Huyện Cam Lâm |
| 526 | 42 | Lâm Đồng | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 527 | 42 | Lâm Đồng | 1 | Thành phố Đà Lạt |
| 528 | 42 | Lâm Đồng | 2 | Thành phố Bảo Lộc |
| 529 | 42 | Lâm Đồng | 3 | Huyện Đức Trọng |
| 530 | 42 | Lâm Đồng | 4 | Huyện Di Linh |
| 531 | 42 | Lâm Đồng | 5 | Huyện Đơn Dương |
| 532 | 42 | Lâm Đồng | 6 | Huyện Lạc Dương |
| 533 | 42 | Lâm Đồng | 7 | Huyện Đạ Huoai |
| 534 | 42 | Lâm Đồng | 8 | Huyện Đạ Tẻh |
| 535 | 42 | Lâm Đồng | 9 | Huyện Cát Tiên |
| 536 | 42 | Lâm Đồng | 10 | Huyện Lâm Hà |
| 537 | 42 | Lâm Đồng | 11 | Huyện Bảo Lâm |
| 538 | 42 | Lâm Đồng | 12 | Huyện Đam Rông |
| 539 | 43 | Bình Phước | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 540 | 43 | Bình Phước | 1 | Thành phố Đồng Xoài |
| 541 | 43 | Bình Phước | 2 | Huyện Đồng Phú |
| 542 | 43 | Bình Phước | 3 | Huyện Chơn Thành |
| 543 | 43 | Bình Phước | 4 | Thị xã Bình Long |
| 544 | 43 | Bình Phước | 5 | Huyện Lộc Ninh |
| 545 | 43 | Bình Phước | 6 | Huyện Bù Đốp |
| 546 | 43 | Bình Phước | 7 | Thị xã Phước Long |
| 547 | 43 | Bình Phước | 8 | Huyện Bù Đăng |
| 548 | 43 | Bình Phước | 9 | Huyện Hớn Quản |
| 549 | 43 | Bình Phước | 10 | Huyện Bù Gia Mập |
| 550 | 43 | Bình Phước | 11 | Huyện Phú Riềng |
| 551 | 44 | Bình Dương | 1 | Thành phố Thủ Dầu Một |
| 552 | 44 | Bình Dương | 2 | Thị xã Bến Cát |
| 553 | 44 | Bình Dương | 3 | Thị xã Tân Uyên |
| 554 | 44 | Bình Dương | 4 | Thị xã Thuận An |
| 555 | 44 | Bình Dương | 5 | Thị xã Dĩ An |
| 556 | 44 | Bình Dương | 6 | Huyện Phú Giáo |
| 557 | 44 | Bình Dương | 7 | Huyện Dầu Tiếng |
| 558 | 44 | Bình Dương | 8 | Huyện Bắc Tân Uyên |
| 559 | 44 | Bình Dương | 9 | Huyện Bàu Bàng |
| 560 | 45 | Ninh Thuận | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 561 | 45 | Ninh Thuận | 1 | Thành phố Phan Rang -Tháp Chàm |
| 562 | 45 | Ninh Thuận | 2 | Huyện Ninh Sơn |
| 563 | 45 | Ninh Thuận | 3 | Huyện Ninh Hải |
| 564 | 45 | Ninh Thuận | 4 | Huyện Ninh Phước |
| 565 | 45 | Ninh Thuận | 5 | Huyện Bác ái |
| 566 | 45 | Ninh Thuận | 6 | Huyện Thuận Bắc |
| 567 | 45 | Ninh Thuận | 7 | Huyện Thuận Nam |
| 568 | 46 | Tây Ninh | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 569 | 46 | Tây Ninh | 1 | Thành phố Tây Ninh |
| 570 | 46 | Tây Ninh | 2 | Huyện Tân Biên |
| 571 | 46 | Tây Ninh | 3 | Huyện Tân Châu |
| 572 | 46 | Tây Ninh | 4 | Huyện Dương Minh Châu |
| 573 | 46 | T?y Ninh | 5 | Huyện Châu Thành |
| 574 | 46 | Tây Ninh | 6 | Huyện Hòa Thành |
| 575 | 46 | Tây Ninh | 7 | Huyện Bến Cầu |
| 576 | 46 | Tây Ninh | 8 | Huyện Gò Dầu |
| 577 | 46 | Tây Ninh | 9 | Huyện Trảng Bàng |
| 578 | 47 | Bình Thuận | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 579 | 47 | Bình Thuận | 1 | Thành phố Phan Thiết |
| 580 | 47 | Bình Thuận | 2 | Huyện Tuy Phong |
| 581 | 47 | Bình Thuận | 3 | Huyện Bắc Bình |
| 582 | 47 | Bình Thuận | 4 | Huyện Hàm Thuận Bắc |
| 583 | 47 | Bình Thuận | 5 | Huyện Hàm Thuận Nam |
| 584 | 47 | Bình Thuận | 6 | Huyện Hàm Tân |
| 585 | 47 | Bình Thuận | 7 | Huyện Đức Linh |
| 586 | 47 | Bình Thuận | 8 | Huyện Tánh Linh |
| 587 | 47 | Bình Thuận | 9 | Huyện đảo Phú Quý |
| 588 | 47 | Bình Thuận | 10 | Thị xã La Gi |
| 589 | 48 | Đồng Nai | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 590 | 48 | Đồng Nai | 1 | Thành phố Biên Hòa |
| 591 | 48 | Đồng Nai | 2 | Huyện Vĩnh Cửu |
| 592 | 48 | Đồng Nai | 3 | Huyện Tân Phú |
| 593 | 48 | Đồng Nai | 4 | Huyện Định Quán |
| 594 | 48 | Đồng Nai | 5 | Huyện Thống Nhất |
| 595 | 48 | Đồng Nai | 6 | Thị xã Long Khánh |
| 596 | 48 | Đồng Nai | 7 | Huyện Xuân Lộc |
| 597 | 48 | Đồng Nai | 8 | Huyện Long Thành |
| 598 | 48 | Đồng Nai | 9 | Huyện Nhơn Trạch |
| 599 | 48 | Đồng Nai | 10 | Huyện Trảng Bom |
| 600 | 48 | Đồng Nai | 11 | Huyện Cẩm Mỹ |
| 601 | 49 | Long An | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 602 | 49 | Long An | 1 | Thành phố Tân An |
| 603 | 49 | Long An | 2 | Huyện Vĩnh Hưng |
| 604 | 49 | Long An | 3 | Huyện Mộc Hóa |
| 605 | 49 | Long An | 4 | Huyện Tân Thạnh |
| 606 | 49 | Long An | 5 | Huyện Thạnh Hóa |
| 607 | 49 | Long An | 6 | Huyện Đức Huệ |
| 608 | 49 | Long An | 7 | Huyện Đức Hòa |
| 609 | 49 | Long An | 8 | Huyện Bến Lức |
| 610 | 49 | Long An | 9 | Huyện Thủ Thừa |
| 611 | 49 | Long An | 10 | Huyện Châu Thành |
| 612 | 49 | Long An | 11 | Huyện Tân Trụ |
| 613 | 49 | Long An | 12 | Huyện Cần Đước |
| 614 | 49 | Long An | 13 | Huyện Cần Giuộc |
| 615 | 49 | Long An | 14 | Huyện Tân Hưng |
| 616 | 49 | Long An | 15 | Thị xã Kiến Tường |
| 617 | 50 | Đồng Tháp | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 618 | 50 | Đồng Tháp | 1 | Huyện Châu Thành |
| 619 | 50 | Đồng Tháp | 2 | Huyện Lai Vung |
| 620 | 50 | Đồng Tháp | 3 | Huyện Lấp Vò |
| 621 | 50 | Đồng Tháp | 4 | Thành phố Sa Đéc |
| 622 | 50 | Đồng Tháp | 5 | Thành phố Cao Lãnh |
| 623 | 50 | Đồng Tháp | 6 | Huyện Cao Lãnh |
| 624 | 50 | Đồng Tháp | 7 | Huyện Tháp Mười |
| 625 | 50 | Đồng Tháp | 8 | Huyện Tam Nông |
| 626 | 50 | Đồng Tháp | 9 | Huyện Thanh Bình |
| 627 | 50 | Đồng Tháp | 10 | Thị xã Hồng Ngự |
| 628 | 50 | Đồng Tháp | 11 | Huyện Hồng Ngự |
| 629 | 50 | Đồng Tháp | 12 | Huyện Tân Hồng |
| 630 | 51 | An Giang | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 631 | 51 | An Giang | 1 | Thành phố Long Xuyên |
| 632 | 51 | An Giang | 2 | Thành phố Châu Đốc |
| 633 | 51 | An Giang | 3 | Huyện An Phú |
| 634 | 51 | An Giang | 4 | Thị xã Tân Châu |
| 635 | 51 | An Giang | 5 | Huyện Phú Tân |
| 636 | 51 | An Giang | 6 | Huyện Tịnh Biên |
| 637 | 51 | An Giang | 7 | Huyện Tri Tôn |
| 638 | 51 | An Giang | 8 | Huyện Châu Phú |
| 639 | 51 | An Giang | 9 | Huyện Chợ Mới |
| 640 | 51 | An Giang | 10 | Huyện Châu Thành |
| 641 | 51 | An Giang | 11 | Huyện Thoại Sơn |
| 642 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 643 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 1 | Thành phố Vũng Tàu |
| 644 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 2 | Thành phố Bà Rịa |
| 645 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 3 | Huyện Xuyên Mộc |
| 646 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 4 | Huyện Long Điền |
| 647 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 5 | Huyện Côn Đảo |
| 648 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 6 | Thị xã Phú Mỹ (H.Tân Thành) |
| 649 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 7 | Huyện Châu Đức |
| 650 | 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 8 | Huyện Đất Đỏ |
| 52 | Bà Rịa-Vũng Tàu | 9 | Huyện Đất Đỏ |
| 651 | 53 | Tiền Giang | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 652 | 53 | Tiền Giang | 1 | Thành phố Mỹ Tho |
| 653 | 53 | Tiền Giang | 2 | Thị xã Gò Công |
| 654 | 53 | Tiền Giang | 3 | Huyện Cái Bè |
| 655 | 53 | Tiền Giang | 4 | Huyện Cai Lậy |
| 656 | 53 | Tiền Giang | 5 | Huyện Châu Thành |
| 657 | 53 | Tiền Giang | 6 | Huyện Chợ Gạo |
| 658 | 53 | Tiền Giang | 7 | Huyện Gò Công Tây |
| 659 | 53 | Tiền Giang | 8 | Huyện Gò Công Đông |
| 660 | 53 | Tiền Giang | 9 | Huyện Tân Phước |
| 661 | 53 | Tiền Giang | 10 | Huyện Tân Phú Đông |
| 662 | 53 | Tiền Giang | 11 | Thị xã Cai Lậy |
| 663 | 54 | Kiên Giang | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 664 | 54 | Kiên Giang | 1 | Thành phố Rạch Giá |
| 665 | 54 | Kiên Giang | 2 | Thành phố Hà Tiên |
| 666 | 54 | Kiên Giang | 3 | Huyện Kiên Lương |
| 667 | 54 | Kiên Giang | 4 | Huyện Hòn Đất |
| 668 | 54 | Kiên Giang | 5 | Huyện Tân Hiệp |
| 669 | 54 | Kiên Giang | 6 | Huyện Châu Thành |
| 670 | 54 | Kiên Giang | 7 | Huyện Giồng Riềng |
| 671 | 54 | Kiên Giang | 8 | Huyện Gò Quao |
| 672 | 54 | Kiên Giang | 9 | Huyện An Biên |
| 673 | 54 | Kiên Giang | 10 | Huyện An Minh |
| 674 | 54 | Kiên Giang | 11 | Huyện Vĩnh Thuận |
| 675 | 54 | Kiên Giang | 12 | Huyện Phú Quốc |
| 676 | 54 | Kiên Giang | 13 | Huyện Kiên Hải |
| 677 | 54 | Kiên Giang | 14 | Huyện U Minh Thượng |
| 678 | 54 | Kiên Giang | 15 | Huyện Giang Thành |
| 679 | 55 | Cần Thơ | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 680 | 55 | Cần Thơ | 1 | Quận Ninh Kiều |
| 681 | 55 | Cần Thơ | 2 | Quận Bình Thủy |
| 682 | 55 | Cần Thơ | 3 | Quận Cái Răng |
| 683 | 55 | Cần Thơ | 4 | Quận Ô Môn |
| 684 | 55 | Cần Thơ | 5 | Huyện Phong Điền |
| 685 | 55 | Cần Thơ | 6 | Huyện Cờ Đỏ |
| 686 | 55 | Cần Thơ | 7 | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 687 | 55 | Cần Thơ | 8 | Quận Thốt Nốt |
| 688 | 55 | Cần Thơ | 9 | Huyện Thới Lai |
| 689 | 56 | Bến Tre | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 690 | 56 | Bến Tre | 1 | Thành phố Bến Tre |
| 691 | 56 | Bến Tre | 2 | Huyện Châu Thành |
| 692 | 56 | Bến Tre | 3 | Huyện Chợ Lách |
| 693 | 56 | Bến Tre | 4 | Huyện Mỏ Cày Bắc |
| 694 | 56 | Bến Tre | 5 | Huyện Giồng Trôm |
| 695 | 56 | Bến Tre | 6 | Huyện Bình Đại |
| 696 | 56 | Bến Tre | 7 | Huyện Ba Tri |
| 697 | 56 | Bến Tre | 8 | Huyện Thạnh Phú |
| 698 | 56 | Bến Tre | 9 | Huyện Mỏ Cày Nam |
| 699 | 57 | Vĩnh Long | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 700 | 57 | Vĩnh Long | 1 | Thành phố Vĩnh Long |
| 701 | 57 | Vĩnh Long | 2 | Huyện Long Hồ |
| 702 | 57 | Vĩnh Long | 3 | Huyện Mang Thít |
| 703 | 57 | Vĩnh Long | 4 | Thị xã Bình Minh |
| 704 | 57 | Vĩnh Long | 5 | Huyện Tam Bình |
| 705 | 57 | Vĩnh Long | 6 | Huyện Trà Ôn |
| 706 | 57 | Vĩnh Long | 7 | Huyện Vũng Liêm |
| 707 | 57 | Vĩnh Long | 8 | Huyện Bình Tân |
| 708 | 58 | Trà Vinh | 1 | Thành phố Trà Vinh |
| 709 | 58 | Trà Vinh | 2 | Huyện Càng Long |
| 710 | 58 | Trà Vinh | 3 | Huyện Cầu Kè |
| 711 | 58 | Trà Vinh | 4 | Huyện Tiểu Cần |
| 712 | 58 | Trà Vinh | 5 | Huyện Châu Thành |
| 713 | 58 | Trà Vinh | 6 | Huyện Trà Cú |
| 714 | 58 | Trà Vinh | 7 | Huyện Cầu Ngang |
| 715 | 58 | Trà Vinh | 8 | Huyện Duyên Hải |
| 716 | 58 | Trà Vinh | 9 | Thị xã Duyên Hải |
| 717 | 59 | Sóc Trăng | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 718 | 59 | Sóc Trăng | 1 | Thành phố Sóc Trăng |
| 719 | 59 | Sóc Trăng | 2 | Huyện Kế Sách |
| 720 | 59 | Sóc Trăng | 3 | Huyện Mỹ Tú |
| 721 | 59 | Sóc Trăng | 4 | Huyện Mỹ Xuyên |
| 722 | 59 | Sóc Trăng | 5 | Huyện Thạnh Trị |
| 723 | 59 | Sóc Trăng | 6 | Huyện Long Phú |
| 724 | 59 | Sóc Trăng | 7 | Thị xã Vĩnh Châu |
| 725 | 59 | Sóc Trăng | 8 | Huyện Cù Lao Dung |
| 726 | 59 | Sóc Trăng | 9 | Thị xã Ngã Năm |
| 727 | 59 | Sóc Trăng | 10 | Huyện Châu Thành |
| 728 | 59 | Sóc Trăng | 11 | Huyện Trần Đề |
| 729 | 60 | Bạc Liêu | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 730 | 60 | Bạc Liêu | 1 | Thành phố Bạc Liêu |
| 731 | 60 | Bạc Liêu | 2 | Huyện Vĩnh Lợi |
| 732 | 60 | Bạc Liêu | 3 | Huyện Hồng Dân |
| 733 | 60 | Bạc Liêu | 4 | Thị xã Giá Rai |
| 734 | 60 | Bạc Liêu | 5 | Huyện Phước Long |
| 735 | 60 | Bạc Liêu | 6 | Huyện Đông Hải |
| 736 | 60 | Bạc Liêu | 7 | Huyện Hòa Bình |
| 737 | 61 | Cà Mau | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 738 | 61 | Cà Mau | 1 | Thành phố Cà Mau |
| 739 | 61 | Cà Mau | 2 | Huyện Thới Bình |
| 740 | 61 | Cà Mau | 3 | Huyện U Minh |
| 741 | 61 | Cà Mau | 4 | Huyện Trần Văn Thời |
| 742 | 61 | Cà Mau | 5 | Huyện Cái Nước |
| 743 | 61 | Cà Mau | 6 | Huyện Đầm Dơi |
| 744 | 61 | Cà Mau | 7 | Huyện Ngọc Hiển |
| 745 | 61 | Cà Mau | 8 | Huyện Năm Căn |
| 746 | 61 | Cà Mau | 9 | Huyện Phú Tân |
| 747 | 62 | Điện Biên | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 748 | 62 | Điện Biên | 1 | Thành phố Điện Biên Phủ |
| 749 | 62 | Điện Biên | 2 | Thị xã Mường Lay |
| 750 | 62 | Điện Biên | 3 | Huyện Điện Biên |
| 751 | 62 | Điện Biên | 4 | Huyện Tuần Giáo |
| 752 | 62 | Điện Biên | 5 | Huyện Mường Chà |
| 753 | 62 | Điện Biên | 6 | Huyện Tủa Chùa |
| 754 | 62 | Điện Biên | 7 | Huyện Điện Biên Đông |
| 755 | 62 | Điện Biên | 8 | Huyện Mường Nhé |
| 756 | 62 | Điện Biên | 9 | Huyện Mường Ảng |
| 757 | 62 | Điện Biên | 10 | Huyện Nậm Pồ |
| 758 | 63 | Đăk Nông | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 759 | 63 | Đăk Nông | 1 | Thị xã Gia Nghĩa |
| 760 | 63 | Đăk Nông | 2 | Huyện Đăk R'Lấp |
| 761 | 63 | Đăk Nông | 3 | Huyện Đăk Mil |
| 762 | 63 | Đăk Nông | 4 | Huyện Cư Jút |
| 763 | 63 | Đăk Nông | 5 | Huyện Đăk Song |
| 764 | 63 | Đăk Nông | 6 | Huyện Krông Nô |
| 765 | 63 | Đăk Nông | 7 | Huyện Đăk GLong |
| 766 | 63 | Đăk Nông | 8 | Huyện Tuy Đức |
| 767 | 64 | Hậu Giang | 1 | Thành phố Vị Thanh |
| 768 | 64 | Hậu Giang | 2 | Huyện Vị Thủy |
| 769 | 64 | Hậu Giang | 3 | Huyện Long Mỹ |
| 770 | 64 | Hậu Giang | 4 | Huyện Phụng Hiệp |
| 771 | 64 | Hậu Giang | 5 | Huyện Châu Thành |
| 772 | 64 | Hậu Giang | 6 | Huyện Châu Thành A |
| 773 | 64 | Hậu Giang | 7 | Thị xã Ngã Bảy |
| 774 | 64 | Hậu Giang | 8 | Thị xã Long Mỹ |
| 775 | 65 | Cục nhà trường | 0 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 776 | 65 | Cục nhà trường | 1 | Cục Nhà trường - Hà Nội |
| 777 | 65 | Cục nhà trường | 2 | Cục Nhà trường - Đồng Nai |